râu mép
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần râu mọc ở hai bên mép, trên môi trên: Chỉ phần lông mọc ở vùng da từ hai bên cánh mũi xuống đến mép, thường là ở nam giới sau tuổi dậy thì.
- Bộ phận cảm giác dạng sợi nhỏ ở một số loài động vật: Dùng để chỉ các sợi lông cứng, dài mọc ở quanh miệng của một số loài vật như mèo, chuột, có chức năng như cơ quan xúc giác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa chính - chỉ người):
- Ông ấy để râu mép rất đẹp, trông rất lịch lãm.
- Anh ta cạo sạch râu mép để có vẻ ngoài gọn gàng hơn.
Danh từ (nghĩa mở rộng - chỉ động vật):
- Con mèo dùng râu mép để đo đạc kích thước của lỗ hổng trước khi chui qua.
- Những sợi râu mép của con chuột rung động liên tục khi nó di chuyển.
Các cách sử dụng nâng cao
"Để râu mép": Hành động nuôi, không cạo phần râu mọc ở hai bên mép.
- Phong trào để râu mép kiểu handlebar đang trở lại thịnh hành.
"Cạo râu mép": Hành động làm sạch phần râu mọc ở hai bên mép bằng dao cạo hoặc các dụng cụ khác.
- Mỗi sáng, anh ấy đều dành năm phút để cạo râu mép.
Biến thể và từ gần giống
- Râu (danh từ): Từ chung chỉ toàn bộ phần lông mọc trên mặt (ở cằm, má, mép) của nam giới hoặc lông cứng ở một số động vật.
- Ria mép (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ phần râu mọc ở hai bên mép. Cách dùng phổ biến trong khẩu ngữ.
- Râu cằm (danh từ): Chỉ phần râu mọc ở vùng cằm, khác biệt với râu mép.
Từ đồng nghĩa
- Ria mép: Từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong văn nói.
- Râu: Từ có nghĩa rộng hơn, bao hàm cả râu mép.
Thành ngữ liên quan
- "Râu ông nọ cắm cằm bà kia": Thành ngữ chỉ sự lắp ghép vụng về, không phù hợp, không liên quan trực tiếp đến bộ phận râu mép nhưng có chứa từ "râu".
- Bài văn của nó toàn là râu ông nọ cắm cằm bà kia, chẳng có logic gì cả.
- Râu mọc hai bên mép.