râu mép

Học thuật
Thân thiện
râu mép

Một người đàn ông cạo râu mép trước gương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần râu mọchai bên mép, trên môi trên: Chỉ phần lông mọcvùng da từ hai bên cánh mũi xuống đến mép, thường nam giới sau tuổi dậy thì.
    • Bộ phận cảm giác dạng sợi nhỏmột số loài động vật: Dùng để chỉ các sợi lông cứng, dài mọcquanh miệng của một số loài vật như mèo, chuột, chức năng như cơ quan xúc giác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính - chỉ người):

    • Ông ấy để râu mép rất đẹp, trông rất lịch lãm.
    • Anh ta cạo sạch râu mép để có vẻ ngoài gọn gàng hơn.
  • Danh từ (nghĩa mở rộng - chỉ động vật):

    • Con mèo dùng râu mép để đo đạc kích thước của lỗ hổng trước khi chui qua.
    • Những sợi râu mép của con chuột rung động liên tục khi di chuyển.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để râu mép": Hành động nuôi, không cạo phần râu mọchai bên mép.

    • Phong trào để râu mép kiểu handlebar đang trở lại thịnh hành.
  • "Cạo râu mép": Hành động làm sạch phần râu mọchai bên mép bằng dao cạo hoặc các dụng cụ khác.

    • Mỗi sáng, anh ấy đều dành năm phút để cạo râu mép.
Biến thể từ gần giống
  • Râu (danh từ): Từ chung chỉ toàn bộ phần lông mọc trên mặt (ở cằm, , mép) của nam giới hoặc lông cứngmột số động vật.
  • Ria mép (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ phần râu mọchai bên mép. Cách dùng phổ biến trong khẩu ngữ.
  • Râu cằm (danh từ): Chỉ phần râu mọcvùng cằm, khác biệt với râu mép.
Từ đồng nghĩa
  • Ria mép: Từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong văn nói.
  • Râu: Từnghĩa rộng hơn, bao hàm cả râu mép.
Thành ngữ liên quan
  • "Râu ông nọ cắm cằm kia": Thành ngữ chỉ sự lắp ghép vụng về, không phù hợp, không liên quan trực tiếp đến bộ phận râu mép nhưng chứa từ "râu".
    • Bài văn của toàn râu ông nọ cắm cằm kia, chẳng logic cả.
râu mép

Một người đàn ông cạo râu mép trước gương.

  1. Râu mọc hai bên mép.